Liên kết website
Thống kê hệ thống
Tổng số: 411 sản phẩm.
Hôm nay: 562 lượt
Hôm qua: 1063 lượt
Tổng truy cập: 2030085 lượt

XE TẢI » XE TẢI GẮN CẨU
XE TẢI DONGFENG TRƯỜNG GIANG GẮN CẨU SOOSAN 10 TẤN
(Xem hình lớn)

XE TẢI DONGFENG TRƯỜNG GIANG GẮN CẨU SOOSAN 10 TẤN

Mã sản phẩm: XE TẢI GẮN CẨU 10 TẤN
Giá bán: 86 VND
Tình trạng: Còn hàng
Chủng loại: XE TẢI GẮN CẨU

Giới thiệu:

 XE TẢI DONGFENG TRƯỜNG GIANG GẮN CẨU SOOSAN 10 TẤN,  xe tai gắn cẩu 10 tấn, xe dongfeng truong giang gan cau 10 tan , ban xe cau 10 tan dongfeng ,Xe tải Dongfeng Trường Giang 4 chân gắn cẩu Soosan 10 tấn-Dòng xe tải gắn cẩu đã có sẵn mẫu thiết kế, rất phù hợp với khách hàng có nhu cầu chở hàng dài và tải trọng cao. Hàng mới có sẵn tại công ty với giá cả hợp lý nhất. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay.
Tên sản phẩm : Xe tải Dongfeng Trường Giang 4 chân gắn cẩu Soosan 10 tấn
Nhãn hiệu: TRƯỜNG GIANG
Xuất xứ:  Việt Nam - Trung Quốc
Model: 2015
Nơi bán: Hà Nội
Tình trạng: Mới 100%
Danh mục : Xe tải gắn cẩu Soosan
Động cơ : DFM310
Hotline: 0988 698 355 / 0946 761 628.

Thông số kỹ thuật:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE TẢI 4 CHÂN (8x4) DONGFENG TRƯỜNG GIANG
DANH MỤC
THÔNG SỐ
ĐVT
Loại xe
Ô tô tải ( Có mui )
 
Nhãn hiệu
TRUONGGIANG DFM
 
Số loại
EQ10TE8x4/KM
 
Khối lượng bản thân
10505
Kg
Số chỗ ngồi
03
Người
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế
18.700
Kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông
18.700
Kg
Khối lượng toàn bộ
29400
Kg
Kích thước bao
11530 x 2500 x 3630
mm
Chiều dài cơ sở
1950 x 4510 x 1340
mm
Công thức bánh
8 x 4
 
Kiểu động cơ
YC6L310-33
 
Thể tích làm việc của động cơ
8424
Cm3
Công suất lớn nhất
310 HP
 
Cỡ lốp
11.00-20 hoặc 11.00R-20
 
Vệt bánh xe trước sau
1940/1870
mm
Hệ thống lái
Trục vít ecu bi – Cơ khí trợ lực thủy lực
 
Hệ thống phanh
Tang trống/tang trống/khí nén
 
Kích thước lòng thùng hàng
9250 x 2350 x 800/2150
mm
 
II. THÔNG SỐ KT CẨU SOOSAN 10 TẤN SCS1015LS
TT
NỘI DUNG KỸ THUẬT
ĐVT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ
A.
Cẩu SOOSAN SCS1015LS
I.
Công suất cẩu:
1.
Công suất nâng lớn nhất
Tấn/m
10 tấn / 3,0m (12 tấn/2,0m)
2.
Momen nâng lớn nhất
Tấn.m
36
3.
Chiều cao nâng lớn nhất
m
23
4.
Bán kính làm việc lớn nhất
m
20,7
5.
Chiều cao làm việc lớn nhất
m
24,5
6.
Tải trọng nâng max ở tầm với 3m
Kg
10000
7.
Tải trọng nâng max ở tầm với 5,6m
Kg
6000
8.
Tải trọng nâng max ở tầm với 9,4m
Kg
3100
9.
Tải trọng nâng max ở tầm với 13,1m
Kg
1950
10.
Tải trọng nâng max ở tầm với 16,9m
Kg
1400
11
Tải trọng nâng max ở tầm với 20,7m
kg
1030
II.
Cơ cấu cần
Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 5 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực
1
Chiều cao nâng lớn nhất
m
23
2
Khi cần thu hết
m
5,6
3
Khi cần vươn ra hết
m
20,7
4
Vận tốc ra cần lớn nhất
m/ph
22,65
5
Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần
0/s
00 đến 810/20s
III.
Cơ cấu tời cáp:
Dẫn động bằng động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.
1.
Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp)
m/ph
23
2.
Tốc độ thu cáp đơn
m/ph
92
3.
Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5)
Kgf
2500
4.
Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn)
Tấn
10
5
Kết cấu dây cáp (JIS)
 
6 x Fi (29) IWRC GRADE B
6
Đường kính x chiều dài cáp
mm x m
14 mm x 100 m
7
Sức chịu lực dây cáp
kgf
13500
IV.
Cơ cấu quay
 
Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.
1
Góc quay
Độ
Liên tục 360 độ
2
Tốc độ quay cần
V/ph
2,0
V.
Chân chống (thò thụt):
 
Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.
1
Chân chống đứng
 
Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.
2
Đòn ngang
 
Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)
3
Độ duỗi chân chống tối đa (chân sau)
m
6,18 (5,0)
4
Độ co chân chống tối đa (chân sau)
m
2,48 (2,34)
VI.
Hệ thống thuỷ lực:
 
 
1
Bơm thuỷ lực
Kiểu
Bơm bánh răng
2
áp lực dầu
Kgf/cm2
210
3
Lưu lượng dầu
Lít/phút
120
4
Số vòng quay
Vòng/ph
1500
5
Van thuỷ lực
Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất
6
áp suất van an toàn (điều chỉnh)
Kgf/cm2
210 (20,59MPa)
7
Van cân bằng
 
Cần nâng và xi lanh co duỗi cần
8
Van một chiều
 
Xi lanh chân chống đứng
9
Động cơ thủy lực
Cơ cấu tời
Loại pittông rô to hướng trục
10
Xi lanh thủy lực nâng hạ cần
Chiếc
2
11
Xi lanh co duỗi cần
Chiếc
2
12
Xi lanh chân chống đứng
Chiếc
4
13
Xi lanh đẩy ngang chân chống
Chiếc
4
 
Dung tich thùng dầu thuỷ lực
lít
250
VII
Hệ thống khác
 
 
1
Thiết bị hiển thị tải trọng
 
Đồng hồ đo góc quay và tải trọng
2
Phanh tời tự động
 
Có phanh tự động cho tời
3
Phanh quay toa
 
Phanh kiểu khoá thuỷ lực
4
Cơ cấu quay
 
Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít
5
Thiết bị an toàn
 
Van an toàn cho hệ thống thuỷ lực, van 1 chiều cho xi lanh và chân chống, phanh tự động cho tời, van cân bằng cho xi lanh nâng cần; Đồng hồ đo góc nâng và tải trọng, chốt an toàn cho móc cẩu.
6
Ghế ngồi điều khiển
 

Sau khi lắp cẩu:
-          Kích thước thùng xe khoảng: 8200 x 2380 x 500 mm

-          Tải trọng của xe sau khi lắp còn khoảng: 11,5 tấn 
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp thêm các loại xe như :


Sản phẩm khác cùng loại:

Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Hải
Liên hệ điện thoại 0962 60 8558
Emailhainguyen.hopnhat@gmail.com
Mr Công
Liên hệ điện thoại 0904 68 2322
Chi Nhánh Phía Nam
Liên hệ điện thoại 0987 59 1989
Ms Hoa
Liên hệ điện thoại 0904 291 939
Sản phẩm tiêu biểu
Tin tức mới nhất