Liên kết website
Thống kê hệ thống
Tổng số: 411 sản phẩm.
Hôm nay: 626 lượt
Hôm qua: 816 lượt
Tổng truy cập: 2031890 lượt

XE TRỘN, BƠM BÊ TÔNG
XE TRỘN BÊ TÔNG 12 M3 - KHỐI HOWO MỚI 2016
(Xem hình lớn)

XE TRỘN BÊ TÔNG 12 M3 - KHỐI HOWO MỚI 2016

Mã sản phẩm: xe tron be tong
Giá bán: 32 VND
Tình trạng: Còn hàng
Chủng loại: XE TRỘN, BƠM BÊ TÔNG

Giới thiệu:

 BÁN XE BỒN TRỘN BÊ TÔNG HOWO 10 KHỐI , BỒN CIMC,  xe tron be tong howo, mua xe bon tron be tong howo, noi ban xe bon tron be tong howo, mua xe bon tron be tong, gia ban xe tron be tong howo, xe chở be tong tuoi.
 Nhãn hiệu: HOWO  - DÔNG DƯƠNG NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC
-          Động cơ xe trộn bê tông : CNHTC 
-          Xuất xứ xe trộn bê tông jac : Trung Quốc
-          Chất lượng: Mới 100%.
-          Tình trạng kỹ thuật trộn bê tông HOWO :   Xe sãn sàng làm việc ngay, có sẵn
-          Hệ thống lái: Trợ lực chuyển hướng ZF
-          Hộp số: HW19710 10  tiến 2 lùi
-          Tổng trọng lượng: 24000 Kg.
-          Dung tích bom trộn: 10 m3 - khối 
-          Model động cơ: WDP10E336  tiêu chuẩn khí thải EURO III
-          Công suất động cơ:336/2200Hp/rpm.
-          Momen soắn cự đại: 1250/1400 N.m/rpm.
-          Dung tích xilanh: 9726 cc.





 

Thông số kỹ thuật:

 
TSKT XE TRỘN BÊ TÔNG HOWO 10 KHỐI M3
I. HỆ THỐNG XE CƠ SỞ XE TRỘN
Động cơ
- NSX: SINOTRUK - CNHTC
- Kiểu loại: WD615.69, tiêu chuẩn khí thải EURO II.
- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.
- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.
- Công suất max: 336 HP
- Mômen max: 1500Nm/1100v/ph.
- Đường kính x hành trình pistong: 126x130 mm.
- Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1.
- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L.
- Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L.
- Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC.
- Máy nén khí kiểu 2 xilanh.
Li hợp
- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 420mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số
- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.
Cầu trước
- Tải trọng 9 tấn, có giảm sóc.
Cầu sau
- Tỷ số truyền: 4.8.
- Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc vi sai hành tinh ở may ơ) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tần/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau.
- Tải trọng 16x2 tấn.
- Hãng sản xuất: CNHTC liên doanh với STEYR (ITALIA).
Khung xe
- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê nguội.
Hệ thống treo
- Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng.
Hệ thống lái
- ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực.
- Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1.
Hệ thống phanh
- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén.
- Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): Phanh lốc kê dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau.
- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ.
Bánh xe và kiểu loại
- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.
- Cỡ lốp: 12.00R20. Lốp bố thép tam giác 22PR
Cabin
- Cabin tiêu chuẩn, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, tấm che nắng, có trang bị radio MP3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang, còi hơi…
- Có hệ thống điều hòa không khí.
Hệ thống điện
- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw.
- Máy phát điện 28V, 1500W.
- Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah.
Kích thước (mm)
- Chiều dài cơ sở: 3625 + 1350.
- Vệt bánh xe trước: 2022.
- Vệt bánh xe sau: 1830.
- Nhô trước: 1500.
- Nhô sau: 2207.
- Kích thước tổng thể: 8682 x 2496 x 3862.
Trọng lượng (kg)
- Tải trọng: 12300.
- Tự trọng xe chassi: 12570.
- Tổng trọng lượng: 25000.
- Tải trọng phân bố lên trục trước: 7000.
- Tải trọng phân bố lên trục sau: 9000x2.
Đặc tích chuyển động
- Tốc độ lớn nhất: 90 km/h.
- Độ dốc lớn nhất vượt được: 32%.
- Khoảng sáng gầm xe: 314mm.
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 20m.
- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km).
Thùng nhiên liệu
- Thùng dầu làm bằng hợp kim, có khoá nắp thùng, khung bảo vệ thùng dầu.
- Dung tích 400 L.
HỆ THỐNG THÙNG TRỘN BÊ TÔNG
Thùng trộn bê tông
Hệ thống thủy lực
- Thể tích hình học:     14.8 m3
- Thể tích hữu dụng:     10 m3
- Độ nghiêng  thùng trộn:  13.50
- Tốc độ quay : 0-16 v/ph.
- Dung tích thùng nước:      400 L
- Độ dày thành thùng: 5-6-5 mm.
- Tỷ lệ vật liệu trộn sau khi trút còn lại (%):  0%
- Tỷ lệ lấp đầy:   60,81%
- Tốc độ nạp bê tông: ≥ 3 m3/ph
- Tốc độ xả bê tông:    ≥ 2,7 m3/ph
- Bơm thủy lực:
·   Hãng/Nước: EATON/MỸ
·   Model: 6423-518 + Coupling
- Motor thủy lực:
·   Hãng/Nước: EATON/MỸ
· Model: 6433-138
- Bộ giảm tốc:
·   Hãng/Nước: TRASMITAL BONFIGLIOLI/ITALIA
·   Model: L580
- Bộ làm mát dầu:
·   Hãng: Kaitong
·   Model: YS-18L
 
Ngoài ra công ty chúng tôi còn nhập khẩu câc loại xe trộn howo khác như : 

 - XE TRỘN BÊ TÔNG 12 KHỐI HOWO MỚI 2016

XE BỒN TRỘN BÊ TÔNG HOWO 10 M3 -KHỐI

XE TRỘN BÊ TÔNG 16 KHỐI - M3 HOWO 4 CHÂN

XE BỒN TRỘN BÊ TÔNG JAC 9 KHỐI

XE BỒN TRỘN BÊ TÔNG HOWO 12 M3 -KHỐI

Xe trộn bê tông Hyundai 9 khối

Liên hệ mua xe  Mr Hải :   0962 60 8558  

Sản phẩm khác cùng loại:

Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Hải
Liên hệ điện thoại 0962 60 8558
Emailhainguyen.hopnhat@gmail.com
Mr Công
Liên hệ điện thoại 0904 68 2322
Chi Nhánh Phía Nam
Liên hệ điện thoại 0987 59 1989
Ms Hoa
Liên hệ điện thoại 0904 291 939
Sản phẩm tiêu biểu
Tin tức mới nhất