Liên kết website
Thống kê hệ thống
Tổng số: 403 sản phẩm.
Hôm nay: 421 lượt
Hôm qua: 866 lượt
Tổng truy cập: 1819822 lượt











XE TRỘN, BƠM BÊ TÔNG
XE TRỘN BÊ TÔNG HOWO CIMC 7 M3 KHỐI
(Xem hình lớn)

XE TRỘN BÊ TÔNG HOWO CIMC 7 M3 KHỐI

Mã sản phẩm: xe tron be tong
Giá bán: 21 VND
Tình trạng: Còn hàng
Chủng loại: XE TRỘN, BƠM BÊ TÔNG

Giới thiệu:

   Đông dương -  Nhập khẩu và cung cấp XE TRỘN BÊ TÔNG 7 KHỐI HOWO CIMC , xe trộn bê tông howo máy 290 hp, cầu dầu, lốp 12 có săm, bồn đóng tại nhà máy CIMC Thâm Quyến, trung quốc. giá bán xe trộn bê tông howo 7 m3 hợp lý, giá cả cạnh tranh, Đông dương hỗ trợ khách hàng mua xe trộn bê tông howo cimc 7 m3 trả góp 70-80 % giá trị xe. nơi bán xe trộn bê tông howo 7 khối là tại bãi xe đông dương cầu đông trù, đông hội, đông anh hà nội.
Nhãn hiệu: HOWO  HW76 
-          Động cơ xe trộn bê tông : CNHTC A7  - ĐÔNG DƯƠNG NHẬP KHẨU
-          Xuất xứ xe trộn bê tông howo cimc : Trung Quốc
-          Chất lượng: Mới 100%. sản xuất 2016
-          Tình trạng kỹ thuật trộn bê tông HOWO  :   Xe sãn sàng làm việc ngay, có sẵn
-          Hệ thống lái: Trợ lực chuyển hướng ZF
-          Hộp số: HW19710 10  tiến 2 lùi
-          Tổng trọng lượng: 24000 Kg.
-          Model động cơ: WDP10E290  tiêu chuẩn khí thải EURO III
-          Công suất động cơ: 290/2000Hp/rpm.
-          Momen soắn cự đại: 1250/1400 N.m/rpm.
 

Thông số kỹ thuật:

 
Thông số kỹ thuật  XE TRỘN BÊ TÔNG HOWO 7 KHỐI M3
I. HỆ THỐNG XE CƠ SỞ XE TRỘN
Động cơ
- NSX: SINOTRUK - CNHTC
- Kiểu loại: WD615.69, tiêu chuẩn khí thải EURO II.
- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.
- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.
- Công suất max: 290 HP
- Mômen max: 1500Nm/1100v/ph.
- Đường kính x hành trình pistong: 126x130 mm.
- Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1.
- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L.
- Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L.
- Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC.
- Máy nén khí kiểu 2 xilanh.
Li hợp
- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 420mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số
- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.
Cầu trước
- Tải trọng 10 tấn, có giảm sóc.
Cầu sau
- Tỷ số truyền: 6.72.
- Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc vi sai hành tinh ở may ơ) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tần/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau.
- Tải trọng 16x2 tấn.
- Hãng sản xuất: CNHTC liên doanh với STEYR (ITALIA).
Khung xe
- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê nguội.
Hệ thống treo
- Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng.
Hệ thống lái
- ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực.
- Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1.
- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén.
- Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): Phanh lốc kê dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau.
- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ.
Bánh xe và kiểu loại
- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.
- Cỡ lốp: 12.00R20. Lốp bố thép tam giác 22PR
Cabin
- Cabin tiêu chuẩn, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, tấm che nắng, có trang bị radio MP3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang, còi hơi…
- Có hệ thống điều hòa không khí.
Hệ thống điện
- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw.
- Máy phát điện 28V, 1500W.
- Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah.
Kích thước (mm)
- Chiều dài cơ sở: 3625 + 1350.
- Vệt bánh xe trước: 2022.
- Vệt bánh xe sau: 1830.
- Nhô trước: 1500.
- Nhô sau: 2207.
- Kích thước tổng thể: 8682 x 2496 x 3862.
Trọng lượng (kg)
- Tải trọng: 11300.
- Tự trọng xe chassi: 12570.
- Tổng trọng lượng: 24000.
- Tải trọng phân bố lên trục trước: 7000.
- Tải trọng phân bố lên trục sau: 9000x2.
Đặc tính chuyển động
- Tốc độ lớn nhất: 90 km/h.
- Độ dốc lớn nhất vượt được: 32%.
- Khoảng sáng gầm xe: 314mm.
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 20m.
- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 30 (L/100km).
Thùng nhiên liệu
- Thùng dầu làm bằng hợp kim, có khoá nắp thùng, khung bảo vệ thùng dầu.
- Dung tích 400 L.
Thùng trộn bê tông
Hệ thống thủy lực
- Thể tích hình học:     11. m3
- Thể tích hữu dụng:     7 m3
- Độ nghiêng  thùng trộn:  13.50
- Tốc độ quay : 0-16 v/ph.
- Dung tích thùng nước:      400 L
- Độ dày thành thùng: 5-6-5 mm.
- Tỷ lệ vật liệu trộn sau khi trút còn lại (%):  0%
- Tỷ lệ lấp đầy:   60,81%
- Tốc độ nạp bê tông: ≥ 3 m3/ph
- Tốc độ xả bê tông:    ≥ 2,7 m3/ph
- Bơm thủy lực:
·   Hãng/Nước: EATON/MỸ
·   Model: 6423-518 + Coupling
- Motor thủy lực:
·   Hãng/Nước: EATON/MỸ
· Model: 6433-138
- Bộ giảm tốc:
·   Hãng/Nước: TRASMITAL BONFIGLIOLI/ITALIA
·   Model: L580
- Bộ làm mát dầu:
·   Hãng: Kaitong
·   Model: YS-18L
 
Ngoài ra công ty chúng tôi còn nhập khẩu câc loại xe trộn howo khác như : 
 
Liên hệ mua xe  
 
Khu Vực Phía Miền Bắc : Mr Hải :  0962.60.85.58

Sản phẩm khác cùng loại:

Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Hải
Liên hệ điện thoại 0962 60 8558
Emailhaiotodongduong@gmail.com
Mr Công
Liên hệ điện thoại 0904 68 2322
Chi Nhánh Phía Nam
Liên hệ điện thoại 0987 59 1989
Ms Hoa
Liên hệ điện thoại 0904 291 939
Sản phẩm tiêu biểu
Tin tức mới nhất